XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

态度 đọc là tài du, nghĩa là cách thức; tác phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

态度【態度】

[tài du] [态 度]

cách thức; tác phong; thái độ

待人处事的方式和神情

他的态度很好。

tā de tài dù hěn hǎo.

Thái độ của anh ấy rất tốt.

个

那大家对这个决定是什么态度?

nà dà jiā duì zhè ge jué dìng shì shén me tài dù?

Vậy mọi người có thái độ thế nào với quyết định này ạ?

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

你的态度很积极,这一点很好。

nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.

Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 态度

态度 nghĩa là gì?

态度 (tài du) nghĩa là cách thức; tác phong. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 态度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 态, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 态度?

Thường gặp: 强硬态度 (qiáng yìng tài dù) – thái độ cứng rắn.