XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 态 đọc là tài, nghĩa là hình thức kết hợp; diện mạo. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

态

[tài]

hình thức kết hợp; diện mạo; hình dáng

那大家对这个决定是什么态度?

nà dà jiā duì zhè ge jué dìng shì shén me tài dù?

Vậy mọi người có thái độ thế nào với quyết định này ạ?

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

你的态度很积极,这一点很好。

nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.

Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

Hỏi đáp về chữ 态

态 nghĩa là gì?

态 (tài) nghĩa là hình thức kết hợp; diện mạo.

Cách viết chữ 态 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 态 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 态 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 态度 (tài du) – cách thức; 状态 (zhuàng tài) – tình trạng; 动态 (dòng tài) – động thái; 形态 (xíng tài) – hình dạng; 心态 (xīn tài) – thái độ (của tâm); 常态 (cháng tài) – trạng thái bình thường.