XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心态 đọc là xīn tài, nghĩa là thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

心态【心態】

[xīn tài] [心 态]

thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ

心理状态;对待事物的态度。

面对困难,我们要保持积极的心态。

miàn duì kùn nán, wǒ men yào bǎo chí jī jí de xīn tài.

Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần giữ thái độ tích cực.

这就对了,稳住心态才能打好持久战。

zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.

Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

很好,心态放平,按照节奏一步步来。

hěn hǎo, xīn tài fàng píng, àn zhào jié zòu yí bù bù lái.

Rất tốt, giữ tâm lý bình thản, cứ theo nhịp độ từng bước một.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

乐观的心态对健康很有帮助。

lè guān de xīn tài duì jiàn kāng hěn yǒu bāng zhù.

Tâm thái lạc quan rất có ích cho sức khỏe.

Hỏi đáp về từ 心态

心态 nghĩa là gì?

心态 (xīn tài) nghĩa là thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 心态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.