XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心理 đọc là xīn lǐ, nghĩa là tâm lý; tinh thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

心理

[xīn lǐ] [心 理]

tâm lý; tinh thần

人的思想、感情等内心活动

他很了解大家的心理。

tā hěn liǎo jiě dà jiā de xīn lǐ.

Anh ấy rất hiểu tâm lý của mọi người.

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

积极的心理暗示能让人更自信。

jī jí de xīn lǐ àn shì néng ràng rén gèng zì xìn.

Sự ám thị tâm lý tích cực có thể khiến người ta tự tin hơn.

你应该马上预约学校的心理咨询师。

nǐ yīng gāi mǎ shàng yù yuē xué xiào de xīn lǐ zī xún shī.

Bạn nên lập tức đặt hẹn chuyên viên tư vấn tâm lý của trường học.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

Hỏi đáp về từ 心理

心理 nghĩa là gì?

心理 (xīn lǐ) nghĩa là tâm lý; tinh thần. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 心理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心理?

Thường gặp: 心理学 (xīn lǐ xué) – tâm lý học; 心理战 (xīn lǐ zhàn) – chiến tranh tâm lý; 仇外心理 (chóu wài xīn lǐ) – bài ngoại; 侥幸心理 (jiǎo xìng xīn lǐ) – tin vào may mắn; 心理作用 (xīn lǐ zuò yòng) – một cảm nhận không phản ánh thực tế; 心理分析 (xīn lǐ fēn xī) – phân tâm học.