心理战
[xīn lǐ zhàn] [心 理 战]
chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến
想跟我玩心理战,你的道行还嫩了点。
xiǎng gēn wǒ wán xīn lǐ zhàn, nǐ de dào heng hái nèn le diǎn.Muốn chơi đòn tâm lý với tôi, bản lĩnh của cậu vẫn còn non lắm.
心理战 đọc là xīn lǐ zhàn, nghĩa là chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn lǐ zhàn] [心 理 战]
chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến
想跟我玩心理战,你的道行还嫩了点。
xiǎng gēn wǒ wán xīn lǐ zhàn, nǐ de dào heng hái nèn le diǎn.Muốn chơi đòn tâm lý với tôi, bản lĩnh của cậu vẫn còn non lắm.
心理战 (xīn lǐ zhàn) nghĩa là chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý.
Viết lần lượt từng chữ 心, 理, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.