心战
[xīn zhàn] [心 战]
chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm
我们有信心战胜困难。
wǒ men yǒu xìn xīn zhàn shèng kùn nán.Chúng tôi có niềm tin chiến thắng khó khăn.
心战 đọc là xīn zhàn, nghĩa là chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn zhàn] [心 战]
chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm
我们有信心战胜困难。
wǒ men yǒu xìn xīn zhàn shèng kùn nán.Chúng tôi có niềm tin chiến thắng khó khăn.
心战 (xīn zhàn) nghĩa là chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm.
Viết lần lượt từng chữ 心, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.