XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 战 đọc là zhàn, nghĩa là chiến đấu; trận chiến. Thuộc bộ Qua 戈. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

战

[zhàn]

chiến đấu; trận chiến; chiến tranh

这就对了,稳住心态才能打好持久战。

zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.

Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

他想挑战这个高难度的新工作。

tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.

Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.

太好了,等我习惯以后,下次再挑战重辣!

tài hǎo le, děng wǒ xí guàn yǐ hòu, xià cì zài tiǎo zhàn zhòng là!

Tốt quá rồi, đợi sau khi mình quen, lần sau sẽ lại thử thách cay nồng!

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

Hỏi đáp về chữ 战

战 nghĩa là gì?

战 (zhàn) nghĩa là chiến đấu; trận chiến.

Cách viết chữ 战 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 战 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 战 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 战争 (zhàn zhēng) – chiến tranh; 战士 (zhàn shì) – chiến sĩ; 战斗 (zhàn dòu) – chiến đấu; 战胜 (zhàn shèng) – chiến thắng; 挑战 (tiǎo zhàn) – thử thách; 作战 (zuò zhàn) – chiến đấu.