XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战友 đọc là zhàn yǒu, nghĩa là đồng đội; đồng chí trong chiến đấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

战友【戰友】

[zhàn yǒu] [战 HỮU]

đồng đội; đồng chí trong chiến đấu

共同作战或共事共患难的人

退伍多年后,他依然常常想念当年的战友。

tuì wǔ duō nián hòu, tā yī rán cháng cháng xiǎng niàn dāng nián de zhàn yǒu.

Sau nhiều năm xuất ngũ, ông vẫn thường nhớ về những người đồng đội năm xưa.

爷爷把老战友的信件珍藏在箱底。

yé ye bǎ lǎo zhàn yǒu de xìn jiàn zhēn cáng zài xiāng dǐ.

Ông nội cất giữ cẩn thận những bức thư của đồng đội cũ dưới đáy rương.

战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。

zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.

Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.

忠贞的战士绝不会出卖自己的战友。

zhōng zhēn de zhàn shì jué bú huì chū mài zì jǐ de zhàn yǒu.

Người chiến sĩ kiên trung tuyệt đối không bao giờ phản bội đồng đội.

Hỏi đáp về từ 战友

战友 nghĩa là gì?

战友 (zhàn yǒu) nghĩa là đồng đội; đồng chí trong chiến đấu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 战友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.