XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 友 đọc là yǒu, Hán Việt Hữu, nghĩa là bạn bè. Thuộc bộ Hựu 又. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

友

[yǒu] [ㄧㄡˇ] [HỮU]

bạn bè

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về chữ 友

友 nghĩa là gì?

友 (yǒu, Hán Việt: Hữu) nghĩa là bạn bè.

Cách viết chữ 友 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 友 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 友 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朋友 (péng you) – bạn; 网友 (wǎng yǒu) – bạn online; 女朋友 (nǚ péng you) – bạn gái; 小朋友 (xiǎo péng yǒu) – trẻ em; 男朋友 (nán péng you) – bạn trai; 友好 (yǒu hǎo) – thân thiện.