XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好友 đọc là hǎo yǒu, Hán Việt Hảo Hữu, nghĩa là bạn thân; người bạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

好友

[hǎo yǒu] [HẢO HỮU]

bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn

交情深厚的朋友或社交平台联系人

他是我从小学就认识的好友。

tā shì wǒ cóng xiǎo xué jiù rèn shi de hǎo yǒu.

Anh ấy là người bạn thân tôi quen từ hồi tiểu học.

个

两人一见如故,当下结为好友。

liǎng rén yí jiàn rú gù, dāng xià jié wèi hǎo yǒu.

Hai người vừa gặp đã thân, lập tức kết làm bạn tốt.

二人相谈甚欢,寻即结为好友。

èr rén xiāng tán shèn huān, xún jí jié wèi hǎo yǒu.

Hai người trò chuyện rất hợp, chẳng bao lâu sau đã kết làm bạn tốt.

Hỏi đáp về từ 好友

好友 nghĩa là gì?

好友 (hǎo yǒu, Hán Việt: Hảo Hữu) nghĩa là bạn thân; người bạn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 好友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好友?

Thường gặp: 亲朋好友 (qīn péng hǎo yǒu) – bạn bè và gia đình.