XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密友 đọc là mì yǒu, nghĩa là bạn thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 密友

密友 nghĩa là gì?

密友 (mì yǒu) nghĩa là bạn thân.

Cách viết 密友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.