XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密切 đọc là mì qiè, nghĩa là gần gũi; quen thuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

密切

[mì qiè] [密 切]

gần gũi; quen thuộc; thân mật

彼此关系近或紧密

这两个国家的关系很密切。

zhè liǎng gè guó jiā de guān xì hěn mì qiè.

Mối quan hệ giữa hai quốc gia này rất mật thiết.

thắt chặt; làm cho khăng khít

使关系紧密或接近

这次访问密切了两国的友好关系。

zhè cì fǎng wèn mì qiè le liǎng guó de yǒu hǎo guān xì.

Chuyến thăm lần này đã thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.

改完后先发我看看,我们还要同时密切关注政策变化。

gǎi wán hòu xiān fā wǒ kàn kàn, wǒ men hái yào tóng shí mì qiè guān zhù zhèng cè biàn huà.

Sửa xong gửi mình xem trước nhé, chúng ta còn phải đồng thời theo dõi sát sao thay đổi chính sách nữa.

Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不

皮肤衰老与阳光暴晒密切相关。

pí fū shuāi lǎo yǔ yáng guāng bào shài mì qiè xiāng guān.

Lão hóa da có liên quan chặt chẽ đến việc phơi nắng quá độ.

明白,我会密切留意实时路况并提前出门,绝不耽误会议进度。

míng bái, wǒ huì mì qiè liú yì shí shí lù kuàng bìng tí qián chū mén, jué bù dān wù huì yì jìn dù.

Em hiểu rồi, em sẽ chú ý theo dõi tình hình giao thông thực tế và xuất phát sớm, tuyệt đối không làm chậm trễ tiến độ cuộc họp.

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

Hỏi đáp về từ 密切

密切 nghĩa là gì?

密切 (mì qiè) nghĩa là gần gũi; quen thuộc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 密切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 密切?

Thường gặp: 密切注意 (mì qiè zhù yì) – theo dõi sát sao; 密切注视 (mì qiè zhù shì) – theo dõi sát sao; 密切相关 (mì qiè xiāng guān) – mật thiết liên quan; 密切相连 (mì qiè xiāng lián) – liên hệ mật thiết; 密切接触者 (mì qiè jiē chù zhě) – (dịch tễ học) người tiếp xúc gần.