XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲近 đọc là qīn jìn, nghĩa là thân thiết; tiến gần đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亲近

[qīn jìn] [亲 近]

thân thiết; tiến gần đến

亲密接近;靠近。

她性格开朗,很容易让人亲近。

tā xìng gé kāi lǎng, hěn róng yì ràng rén qīn jìn.

Cô ấy tính cách vui vẻ, rất dễ khiến người khác cảm thấy thân thiết.

thân thiết; gần gũi

关系亲密。

他们俩从小一起长大,关系非常亲近。

tā men liǎ cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà, guān xì fēi cháng qīn jìn.

Hai người họ từ nhỏ cùng nhau lớn lên, mối quan hệ rất thân thiết.

该公园营造了亲近自然的休闲环境。

gāi gōng yuán yíng zào le qīn jìn zì rán de xiū xián huán jìng.

Công viên này đã tạo ra một môi trường thư giãn gần gũi với thiên nhiên.

Hỏi đáp về từ 亲近

亲近 nghĩa là gì?

亲近 (qīn jìn) nghĩa là thân thiết; tiến gần đến. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亲近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.