XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附近 đọc là fù jìn, nghĩa là gần đó; vùng lân cận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

附近

[fù jìn] [附 近]

gần đó; vùng lân cận; khu vực xung quanh

距离某处不远的地方

我家附近有一家很大的超市。

wǒ jiā fù jìn yǒu yì jiā hěn dà de chāo shì.

Gần nhà tôi có một siêu thị rất lớn.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

医院附近新建了一所小图书馆。

yī yuàn fù jìn xīn jiàn le yì suǒ xiǎo tú shū guǎn.

Gần bệnh viện mới xây một thư viện nhỏ.

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về từ 附近

附近 nghĩa là gì?

附近 (fù jìn) nghĩa là gần đó; vùng lân cận. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 附近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.