XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一带 đọc là yī dài, nghĩa là khu vực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

一带【一帶】

[yī dài] [一 带]

khu vực

某处及其附近的一片地区

学校一带有很多便宜又好吃的餐厅。

xué xiào yí dài yǒu hěn duō pián yi yòu hǎo chī de cān tīng.

Khu vực quanh trường học có rất nhiều quán ăn vừa rẻ vừa ngon.

你确定停在这一带吗?先别着急。

nǐ què dìng tíng zài zhè yí dài ma? xiān bié zháo jí.

Cậu có chắc là đỗ ở khu vực này không? Đừng cuống lên.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

这一带是南北通行的咽喉要道。

zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.

Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.

我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。

wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.

Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 一带

一带 nghĩa là gì?

一带 (yī dài) nghĩa là khu vực. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 一带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一带?

Thường gặp: 一带一路 (yī dài yī lù) – Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc n…; 一带而过 (yī dài ér guò) – lướt qua.