XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

左右 đọc là zuǒ yòu, nghĩa là trái phải; gần đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

左右

[zuǒ yòu] [左 右]

trái phải; gần đây; xấp xỉ

大约、两边或时间附近

他明天下午两点左右来。

tā míng tiān xià wǔ liǎng diǎn zuǒ yòu lái.

Anh ấy sẽ đến vào khoảng 2 giờ chiều mai.

chi phối, ảnh hưởng

支配或影响事物走向

天气左右着我们的计划。

tiān qì zuǒ yòu zhe wǒ men de jì huà.

Thời tiết chi phối kế hoạch của chúng tôi.

最好写八十个字左右,不要太短。

zuì hǎo xiě bā shí gè zì zuǒ yòu, bú yào tài duǎn.

Tốt nhất nên viết khoảng 80 chữ, không được quá ngắn.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

她的成绩一直在八十分左右徘徊。

tā de chéng jì yì zhí zài bā shí fēn zuǒ yòu pái huái.

Điểm số của cô ấy luôn dao động quanh mức 80 điểm.

七点左右,我下班后就来。

qī diǎn zuǒ yòu, wǒ xià bān hòu jiù lái.

Khoảng bảy giờ, sau khi tan làm mình sẽ đến.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

Hỏi đáp về từ 左右

左右 nghĩa là gì?

左右 (zuǒ yòu) nghĩa là trái phải; gần đây. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 左右 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 左, 右 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 左右?

Thường gặp: 左右手 (zuǒ yòu shǒu) – hai tay trái phải; 左右袒 (zuǒ yòu tǎn) – nghiêng về một bên; 左右两难 (zuǒ yòu liǎng nán) – (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; 左右为难 (zuǒ yòu wéi nán) – (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; 左右共利 (zuǒ yòu gòng lì) – thuận cả hai tay; 左右勾拳 (zuǒ yòu gōu quán) – cú móc trái và cú móc phải (quyền anh).