XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内外 đọc là nèi wài, nghĩa là bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

内外【內外】

[nèi wài] [内 外]

bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ

指里面和外面,或国内和国外。

公司必须兼顾国内外市场的需求与变化。

gōng sī bì xū jiān gù guó nèi wài shì chǎng de xū qiú yǔ biàn huà.

Công ty phải quan tâm đồng thời đến nhu cầu và biến động của thị trường trong lẫn ngoài nước.

好吧,我先去准备一些国内外交通数据管理的成功案例。

hǎo ba, wǒ xiān qù zhǔn bèi yì xiē guó nèi wài jiāo tōng shù jù guǎn lǐ de chéng gōng àn lì.

Được thôi, tớ đi chuẩn bị trước một số trường hợp thành công về quản lý dữ liệu giao thông trong và ngoài nước.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

这个商标在国内外都很有名。

zhè ge shāng biāo zài guó nèi wài dōu hěn yǒu míng.

Nhãn hiệu này rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước.

当然,这不仅能拉动本地消费,还能吸引海内外高科技人才。

dāng rán, zhè bù jǐn néng lā dòng běn dì xiāo fèi, hái néng xī yǐn hǎi nèi wài gāo kē jì rén cái.

Tất nhiên, việc này không chỉ kích cầu tiêu dùng địa phương mà còn thu hút nhân tài công nghệ cao trong và ngoài nước.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 内外

内外 nghĩa là gì?

内外 (nèi wài) nghĩa là bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 内外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内外?

Thường gặp: 海内外 (hǎi nèi wài) – trong nước và quốc tế; 国内外 (guó nèi wài) – trong nước và quốc tế; 境内外 (jìng nèi wài) – trong và ngoài biên giới; 内外兼修 (nèi wài jiān xiū) – (về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài.