XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跟前 đọc là gēn qián, nghĩa là phía trước; trước mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

跟前

[gēn qián] [跟 前]

1.phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai

指身旁或面前的近处。

小狗跑到了我的跟前,停下来看着我。

xiǎo gǒu pǎo dào le wǒ de gēn qián, tíng xià lái kàn zhe wǒ.

Chú chó nhỏ chạy đến trước mặt tôi rồi dừng lại nhìn.

2.con cái ở bên cạnh

指留在身边照顾的子女。

他跟前只有一个女儿。

tā gēn qián zhǐ yǒu yí gè nǚ ér.

Bên cạnh ông ấy chỉ có một cô con gái.

Hỏi đáp về từ 跟前

跟前 nghĩa là gì?

跟前 (gēn qián) nghĩa là phía trước; trước mặt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 跟前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跟, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.