XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目前 đọc là mù qián, nghĩa là hiện tại; bây giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

目前

[mù qián] [目 前]

hiện tại; bây giờ

指说话的时候,当前。

我目前住在北京。

wǒ mù qián zhù zài běi jīng.

Hiện tại tôi đang sống ở Bắc Kinh.

嗯,我目前没什么安排,怎么了吗?

èn, wǒ mù qián méi shén me ān pái, zěn me le ma?

Ừm, hiện tại tớ không có lịch gì, sao thế?

Trong bài: Nhờ giúp chuyển đồ

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

那目前有什么可行的商业保护模式吗?

nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?

Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 目前

目前 nghĩa là gì?

目前 (mù qián) nghĩa là hiện tại; bây giờ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 目前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目前?

Thường gặp: 到目前 (dào mù qián) – cho đến bây giờ; 到目前为止 (dào mù qián wéi zhǐ) – cho đến giờ.