XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 目 đọc là mù, nghĩa là mắt; (văn học) nhìn. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

目

[mù]

mắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới

做小组项目需要自己找搭档吗?

zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?

Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

Hỏi đáp về chữ 目

目 nghĩa là gì?

目 (mù) nghĩa là mắt; (văn học) nhìn.

Cách viết chữ 目 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 目 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 目 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 目的 (mù dì) – mục đích; 节目 (jié mù) – chương trình; 目前 (mù qián) – hiện tại; 目标 (mù biāo) – mục tiêu; 题目 (tí mù) – chủ đề; 项目 (xiàng mù) – mục.