XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节目 đọc là jié mù, nghĩa là chương trình; mục (trong chương trình). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

节目【節目】

[jié mù] [节 目]

chương trình; mục (trong chương trình); lượng từ: 台 (tái), 个 (gè), 套 (tào)

文娱演出或广播电视的项目。

这个节目很好看。

zhè ge jié mù hěn hǎo kàn.

Chương trình này rất hay.

台、个、套

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

这个节目很有趣,大家都在笑。

zhè ge jié mù hěn yǒu qù, dà jiā dōu zài xiào.

Chương trình này rất thú vị, mọi người đều đang cười.

这档科普节目深受青少年喜爱。

zhè dàng kē pǔ jié mù shēn shòu qīng shào nián xǐ ài.

Chương trình khoa học phổ thông này rất được thanh thiếu niên yêu thích.

Hỏi đáp về từ 节目

节目 nghĩa là gì?

节目 (jié mù) nghĩa là chương trình; mục (trong chương trình). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 节目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 节目?

Thường gặp: 广播节目 (guǎng bō jié mù) – chương trình phát thanh; 清谈节目 (qīng tán jié mù) – chương trình trò chuyện; 电视节目 (diàn shì jié mù) – chương trình truyền hình; 综艺节目 (zōng yì jié mù) – chương trình tạp kỹ; 视频节目 (shì pín jié mù) – chương trình video; 选秀节目 (xuǎn xiù jié mù) – chương trình tìm kiếm tài năng.