广播节目
[guǎng bō jié mù] [广 播 节 目]
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
他连续主持了两档新闻广播节目。
tā lián xù zhǔ chí le liǎng dàng xīn wén guǎng bō jié mù.Anh ấy đã liên tiếp dẫn hai chương trình phát thanh tin tức.
广播节目 đọc là guǎng bō jié mù, nghĩa là chương trình phát thanh; chương trình phát sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎng bō jié mù] [广 播 节 目]
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
他连续主持了两档新闻广播节目。
tā lián xù zhǔ chí le liǎng dàng xīn wén guǎng bō jié mù.Anh ấy đã liên tiếp dẫn hai chương trình phát thanh tin tức.
广播节目 (guǎng bō jié mù) nghĩa là chương trình phát thanh; chương trình phát sóng.
Viết lần lượt từng chữ 广, 播, 节, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.