XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广告 đọc là guǎng gào, nghĩa là quảng cáo; mục quảng cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

广告【廣告】

[guǎng gào] [广 告]

quảng cáo; mục quảng cáo; lượng từ: 项 (xiàng)

宣传商品或信息的材料

我看电视广告。

wǒ kàn diàn shì guǎng gào.

Tôi xem quảng cáo trên TV.

项

小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。

xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.

Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

他在一家广告公司担任主策划。

tā zài yì jiā guǎng gào gōng sī dān rèn zhǔ cè huà.

Anh ấy đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận hoạch định tại một công ty quảng cáo.

小明,主编为了广告收益,要求我们缩减深度调查的预算呢。

xiǎo míng, zhǔ biān wèi le guǎng gào shōu yì, yāo qiú wǒ men suō jiǎn shēn dù diào chá de yù suàn ne.

Tiểu Minh, tổng biên tập vì doanh thu quảng cáo mà yêu cầu chúng ta cắt giảm ngân sách điều tra chuyên sâu đấy.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

Hỏi đáp về từ 广告

广告 nghĩa là gì?

广告 (guǎng gào) nghĩa là quảng cáo; mục quảng cáo. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 广告 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 广告?

Thường gặp: 广告主 (guǎng gào zhǔ) – nhà quảng cáo; 广告位 (guǎng gào wèi) – không gian quảng cáo; 广告商 (guǎng gào shāng) – công ty quảng cáo; 广告栏 (guǎng gào lán) – mục quảng cáo (trên báo); 广告片 (guǎng gào piàn) – phim quảng cáo; 广告牌 (guǎng gào pái) – biển quảng cáo.