广告宣传
[guǎng gào xuān chuán] [广 告 宣 传]
quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
广告宣传 đọc là guǎng gào xuān chuán, nghĩa là quảng cáo; tuyên truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎng gào xuān chuán] [广 告 宣 传]
quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
广告宣传 (guǎng gào xuān chuán) nghĩa là quảng cáo; tuyên truyền.
Viết lần lượt từng chữ 广, 告, 宣, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 广告宣传画 (guǎng gào xuān chuán huà) – áp phích; 广告宣传车 (guǎng gào xuān chuán chē) – biển quảng cáo di động.