XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣传 đọc là xuān chuán, nghĩa là truyền bá; quảng cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

宣传【宣傳】

[xuān chuán] [宣 传]

truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền

向外传播推广,使更多人知道

我们要在学校宣传这次活动。

wǒ men yào zài xué xiào xuān chuán zhè cì huó dòng.

Chúng ta cần tuyên truyền hoạt động lần này ở trường.

个

哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?

ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?

Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

真的吗?难道他们的回收计划只是为了做宣传?

zhēn de ma? nán dào tā men de huí shōu jì huà zhǐ shì wèi le zuò xuān chuán?

Thật sao? Lẽ nào kế hoạch tái chế của họ chỉ là để làm tuyên truyền?

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

他在大肆宣传自己的新产品。

tā zài dà sì xuān chuán zì jǐ de xīn chǎn pǐn.

Anh ấy đang phô trương quảng bá sản phẩm mới của mình.

Hỏi đáp về từ 宣传

宣传 nghĩa là gì?

宣传 (xuān chuán) nghĩa là truyền bá; quảng cáo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 宣传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宣传?

Thường gặp: 宣传册 (xuān chuán cè) – tờ quảng cáo; 宣传画 (xuān chuán huà) – áp phích tuyên truyền; 宣传部 (xuān chuán bù) – Ban Tuyên giáo; 宣传攻势 (xuān chuán gōng shì) – chiến dịch tiếp thị; 广告宣传 (guǎng gào xuān chuán) – quảng cáo; 中央宣传部 (zhōng yāng xuān chuán bù) – Ban Tuyên giáo Trung ương (viết tắt của 中国共产党中央委员会宣传部 (zhōng guó gòn….