宣传画
[xuān chuán huà] [宣 传 画]
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
宣传画 đọc là xuān chuán huà, nghĩa là áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān chuán huà] [宣 传 画]
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
宣传画 (xuān chuán huà) nghĩa là áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo.
Viết lần lượt từng chữ 宣, 传, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 广告宣传画 (guǎng gào xuān chuán huà) – áp phích.