XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣布 đọc là xuān bù, nghĩa là tuyên bố; thông báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

宣布【宣佈】

[xuān bù] [宣 布]

tuyên bố; thông báo; công bố

向大家正式公开说明

校长宣布今天放假一天。

xiào zhǎng xuān bù jīn tiān fàng jià yī tiān.

Hiệu trưởng tuyên bố hôm nay được nghỉ một ngày.

想得很周全,那就按你的方案办,周五例会上我们正式宣布。

xiǎng de hěn zhōu quán, nà jiù àn nǐ de fāng àn bàn, zhōu wǔ lì huì shàng wǒ men zhèng shì xuān bù.

Suy tính rất chu toàn, vậy cứ làm theo phương án của em, cuộc họp định kỳ thứ Sáu chúng ta sẽ chính thức công bố.

Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp

这支部队响应号召,宣布起义。

zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.

Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.

为了防止价格进一步失控,我认为央行应该尽快宣布加息,提高基准利率。

wèi le fáng zhǐ jià gé jìn yí bù shī kòng, wǒ rèn wéi yāng xíng yīng gāi jǐn kuài xuān bù jiā xī, tí gāo jī zhǔn lì lǜ.

Để ngăn giá cả tiếp tục mất kiểm soát, em cho rằng ngân hàng trung ương nên sớm công bố tăng lãi suất, nâng lãi suất cơ bản.

Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然

Hỏi đáp về từ 宣布

宣布 nghĩa là gì?

宣布 (xuān bù) nghĩa là tuyên bố; thông báo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 宣布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宣布?

Thường gặp: 宣布破产 (xuān bù pò chǎn) – tuyên bố phá sản.