XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 布 đọc là bù, nghĩa là vải. Thuộc bộ Cân 巾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

布

[bù]

vải

棉麻等织物,或分布、宣告

这块布可以做一件衣服。

zhè kuài bù kě yǐ zuò yí jiàn yī fu.

Tấm vải này có thể may một chiếc áo.

Bố trí; bày

安排;布置

房间里布满了各种鲜花。

fáng jiān lǐ bù mǎn le gè zhǒng xiān huā.

Trong phòng bày đầy các loại hoa tươi.

哇,这个布包挺大的,真好看。

wā, zhè ge bù bāo tǐng dà de, zhēn hǎo kàn.

Chà, cái túi vải này khá to, đẹp thật đấy.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

老师给学生布置了周末的作业。

lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.

Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.

懂了,用布包可以多次使用。

dǒng le, yòng bù bāo kě yǐ duō cì shǐ yòng.

Hiểu rồi, dùng túi vải có thể dùng lại nhiều lần.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về chữ 布

布 nghĩa là gì?

布 (bù) nghĩa là vải. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 布 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 布 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 布 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公布 (gōng bù) – công bố; 宣布 (xuān bù) – tuyên bố; 分布 (fēn bù) – phân tán; 布置 (bù zhì) – sắp xếp; 发布 (fā bù) – công bố; 布告 (bù gào) – bản thông báo.