布告
[bù gào] [布 告]
bản thông báo; cáo thị; yết thị
张贴在公共场所的通告。
学校在教学楼门口贴出了一张紧急布告。
xué xiào zài jiào xué lóu mén kǒu tiē chū le yì zhāng jǐn jí bù gào.Trường học đã dán một thông báo khẩn cấp ở cửa tòa nhà giảng đường.
布告 đọc là bù gào, nghĩa là bản thông báo; cáo thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù gào] [布 告]
bản thông báo; cáo thị; yết thị
张贴在公共场所的通告。
学校在教学楼门口贴出了一张紧急布告。
xué xiào zài jiào xué lóu mén kǒu tiē chū le yì zhāng jǐn jí bù gào.Trường học đã dán một thông báo khẩn cấp ở cửa tòa nhà giảng đường.
布告 (bù gào) nghĩa là bản thông báo; cáo thị. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 布, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 布告栏 (bù gào lán) – bảng thông báo.