XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

告示 đọc là gào shi, nghĩa là thông báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

告示

[gào shi] [告 示]

thông báo

张贴出来的通告或布告

墙上贴着一张禁止吸烟的告示。

qiáng shàng tiē zhe yì zhāng jìn zhǐ xī yān de gào shì.

Trên tường có dán một tờ thông báo cấm hút thuốc.

举手之劳,以后停车前务必多留意告示,免得再虚惊一场。

jǔ shǒu zhī láo, yǐ hòu tíng chē qián wù bì duō liú yì gào shì, miǎn de zài xū jīng yì chǎng.

Chuyện nhỏ thôi, sau này trước khi đỗ xe nhất định nhớ chú ý thông báo hơn, tránh lại một phen hú vía.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

请把这张告示粘在黑板上。

qǐng bǎ zhè zhāng gào shì nián zài hēi bǎn shàng.

Xin hãy dán thông báo này lên bảng đen.

Hỏi đáp về từ 告示

告示 nghĩa là gì?

告示 (gào shi) nghĩa là thông báo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 告示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 告, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 告示?

Thường gặp: 告示牌 (gào shì pái) – bảng thông báo; 安民告示 (ān mín gào shì) – thông báo trấn an công chúng.