XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 示 đọc là shì, nghĩa là cho thấy; bộc lộ. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

示

[shì]

cho thấy; bộc lộ

人太多了,我还没看到指示牌。

rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.

Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

请根据屏幕上的提示输入密码。

qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.

Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.

上面显示,五分钟后就要到了。

shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.

Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về chữ 示

示 nghĩa là gì?

示 (shì) nghĩa là cho thấy; bộc lộ.

Cách viết chữ 示 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 示 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 示 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 显示 (xiǎn shì) – hiển thị; 表示 (biǎo shì) – (về ai đó) bày tỏ; 暗示 (àn shì) – ám chỉ; 展示 (zhǎn shì) – tiết lộ; 指示 (zhǐ shì) – chỉ ra; 提示 (tí shì) – chỉ ra.