请示【請示】
[qǐng shì] [请 示]
xin chỉ thị
向上级请求指示或批准
我向老师请示作业安排。
wǒ xiàng lǎo shī qǐng shì zuò yè ān pái.Tôi xin chỉ thị giáo viên về việc sắp xếp bài tập.
请示 đọc là qǐng shì, nghĩa là xin chỉ thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐng shì] [请 示]
xin chỉ thị
向上级请求指示或批准
我向老师请示作业安排。
wǒ xiàng lǎo shī qǐng shì zuò yè ān pái.Tôi xin chỉ thị giáo viên về việc sắp xếp bài tập.
请示 (qǐng shì) nghĩa là xin chỉ thị. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 请, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.