XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

请教 đọc là qǐng jiào, nghĩa là hỏi để được hướng dẫn; tham khảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

请教【請教】

[qǐng jiào] [请 教]

hỏi để được hướng dẫn; tham khảo

请求指教,向人求教

我想向老师请教一个问题。

wǒ xiǎng xiàng lǎo shī qǐng jiào yí gè wèn tí.

Em muốn thỉnh giáo thầy một câu hỏi.

好的,有问题我会及时向您请教。

hǎo de, yǒu wèn tí wǒ huì jí shí xiàng nín qǐng jiào.

Vâng, có vấn đề em sẽ kịp thời hỏi ý kiến thầy.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

他逮住机会就向老师请教问题。

tā dǎi zhù jī huì jiù xiàng lǎo shī qǐng jiào wèn tí.

Anh ấy chộp lấy cơ hội là thỉnh giáo thầy giáo ngay.

以后我遇到类似的问题,还能向您请教吗?

yǐ hòu wǒ yù dào lèi shì de wèn tí, hái néng xiàng nín qǐng jiào ma?

Sau này nếu gặp vấn đề tương tự, em vẫn có thể xin thầy chỉ bảo không ạ?

Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn

Hỏi đáp về từ 请教

请教 nghĩa là gì?

请教 (qǐng jiào) nghĩa là hỏi để được hướng dẫn; tham khảo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 请教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 请, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.