XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

请假 đọc là qǐng jià, nghĩa là xin nghỉ phép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

请假【請假】

[qǐng jià] [请 假]

xin nghỉ phép

请求允许暂时不上班或不上学

我今天请假了。

wǒ jīn tiān qǐng jià le.

Hôm nay tôi xin nghỉ phép.

王老师,咳咳,我想请假。

wáng lǎo shī, hāi hāi, wǒ xiǎng qǐng jià.

Thầy Vương, khẹc khẹc, em muốn xin nghỉ ạ.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

我想请假,需要找班主任签字。

wǒ xiǎng qǐng jià, xū yào zhǎo bān zhǔ rèn qiān zì.

Tôi muốn xin nghỉ, cần tìm giáo viên chủ nhiệm ký tên.

没问题,你可以请假。家人最重要。

méi wèn tí, nǐ kě yǐ qǐng jià. jiā rén zuì zhòng yào.

Không sao, em có thể nghỉ. Gia đình là quan trọng nhất.

Trong bài: Xin phép nghỉ học

Hỏi đáp về từ 请假

请假 nghĩa là gì?

请假 (qǐng jià) nghĩa là xin nghỉ phép. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 请假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 请, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 请假?

Thường gặp: 请假条 (qǐng jià tiáo) – đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học).