XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 请 đọc là qǐng, nghĩa là mời; mời mọc. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

请【請】

[qǐng]

1.mời; mời mọc; xin (làm gì đó)

邀请或礼貌地要求别人做事

我请你吃饭。

wǒ qǐng nǐ chī fàn.

Tôi mời bạn ăn cơm.

2.thuê; mời làm việc

聘用别人提供某种服务

他们请了一名专业翻译。

tā men qǐng le yì míng zhuān yè fān yì.

Họ đã thuê một phiên dịch viên chuyên nghiệp.

好的。请问这本书什么时候还?

hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?

Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?

Trong bài: Mượn sách thư viện

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

行,请给我看一下你的学生卡。

xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.

Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 请

请 nghĩa là gì?

请 (qǐng) nghĩa là mời; mời mọc. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 请 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 请 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 请 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 请 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 请假 (qǐng jià) – xin nghỉ phép; 请坐 (qǐng zuò) – xin mời ngồi; 请进 (qǐng jìn) – "mời vào"; 请问 (qǐng wèn) – xin lỗi, cho tôi hỏi...?; 请客 (qǐng kè) – mời tiệc; 请求 (qǐng qiú) – yêu cầu.