XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 延 đọc là yán, nghĩa là kéo dài; mở rộng. Thuộc bộ Dẫn 廴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

延

[yán]

kéo dài; mở rộng; trì hoãn

延长、伸展、拖延。

会议由于重要议题尚未达成一致,决定将闭幕时间向后延一天。

huì yì yóu yú zhòng yào yì tí shàng wèi dá chéng yí zhì, jué dìng jiāng bì mù shí jiān xiàng hòu yán yì tiān.

Vì các chủ đề quan trọng vẫn chưa đạt được đồng thuận, hội nghị quyết định lùi thời gian bế mạc lại một ngày.

Mời; mời rước; chiêu mộ.

聘请;邀请;引进。

学校专门延请了外国专家来校讲学。

xué xiào zhuān mén yán qǐng le wài guó zhuān jiā lái xiào jiǎng xué.

Nhà trường đã đặc biệt mời các chuyên gia nước ngoài đến trường giảng dạy.

你是想通过调整频段来降低延迟吗?

nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?

Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

我们把讨论的范围进一步延伸。

wǒ men bǎ tǎo lùn de fàn wéi jìn yí bù yán shēn.

Chúng tôi mở rộng hơn nữa phạm vi thảo luận.

延迟退房?好的。那他们会同意吗?

yán chí tuì fáng? hǎo de. nà tā men huì tóng yì ma?

Trả phòng muộn ạ? Vâng ạ. Vậy họ có đồng ý không?

Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn

Hỏi đáp về chữ 延

延 nghĩa là gì?

延 (yán) nghĩa là kéo dài; mở rộng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 延 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 延 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 延 thuộc bộ Dẫn (廴).

Chữ 延 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 延期 (yán qī) – trì hoãn; 延续 (yán xù) – tiếp tục; 延长 (yán cháng) – kéo dài; 延伸 (yán shēn) – mở rộng; 蔓延 (màn yán) – mở rộng; 延缓 (yán huǎn) – trì hoãn.