XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

延误 đọc là yán wu, nghĩa là hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

延误【延誤】

[yán wu] [延 误]

hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)

因拖延而耽搁或错过时机

由于突降大雾,机场的大多数国际航班都被迫延误。

yóu yú tū jiàng dà wù, jī chǎng de dà duō shù guó jì háng bān dōu bèi pò yán wù.

Do sương mù dày đặc bất ngờ xuất hiện, phần lớn các chuyến bay quốc tế tại sân bay đều buộc phải hoãn lại.

还没呢,机场广播刚刚通知航班延误了。

hái méi ne, jī chǎng guǎng bō gāng gāng tōng zhī háng bān yán wù le.

Vẫn chưa ạ, loa sân bay vừa thông báo chuyến bay bị hoãn.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

恶劣天气造成大面积航班延误。

è liè tiān qì zào chéng dà miàn jī háng bān yán wù.

Thời tiết xấu dẫn đến hoãn chuyến bay trên diện rộng.

那为什么会延误工期?

nà wèi shén me huì yán wù gōng qī?

Vậy tại sao lại chậm tiến độ?

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 延误

延误 nghĩa là gì?

延误 (yán wu) nghĩa là hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 延误 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 延, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 延误?

Thường gặp: 延误费 (yán wu fèi) – phí lưu tàu (vận chuyển).