XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

错误 đọc là cuò wù, nghĩa là sai lầm; sai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

错误【錯誤】

[cuò wù] [错 误]

sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; lượng từ: 个 (gè)

不正确的事情或行为

我发现了这个错误。

wǒ fā xiàn le zhè ge cuò wù.

Tôi đã phát hiện ra lỗi sai này.

个

那你找到上次作业的错误了吗?

nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?

Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

你不必为自己的错误行为辩护。

nǐ bú bì wèi zì jǐ de cuò wù xíng wéi biàn hù.

Bạn không cần phải bào chữa cho hành vi sai trái của mình.

一会儿我发给你一份常见错误资料。

yí huì r wǒ fā gěi nǐ yí fèn cháng jiàn cuò wù zī liào.

Lát nữa thầy sẽ gửi cho em một bản tài liệu các lỗi sai thường gặp.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

Hỏi đáp về từ 错误

错误 nghĩa là gì?

错误 (cuò wù) nghĩa là sai lầm; sai. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 错误 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 错, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 错误?

Thường gặp: 段错误 (duàn cuò wù) – lỗi phân đoạn; 声旁错误 (shēng páng cuò wù) – lỗi ngữ âm; 尝试错误 (cháng shì cuò wù) – tiến hành bằng cách thử và sai; 拼写错误 (pīn xiě cuò wù) – lỗi chính tả; 读音错误 (dú yīn cuò wù) – lỗi phát âm; 逻辑错误 (luó ji cuò wù) – lỗi logic.