XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 病 đọc là bìng, nghĩa là bệnh; lượng từ: 场 (cháng). Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

病

[bìng]

bệnh; lượng từ: 场 (cháng); bệnh tật

身体不健康的状态或疾病

他有病。

tā yǒu bìng.

Anh ấy có bệnh.

mắc bệnh, đổ bệnh

身体出现疾病

他昨天突然病了。

tā zuó tiān tū rán bìng le.

Hôm qua anh ấy đột nhiên đổ bệnh.

khuyết điểm, sai sót

事物存在的缺点或错误

这句话有明显的语病。

zhè jù huà yǒu míng xiǎn de yǔ bìng.

Câu này có lỗi diễn đạt rõ ràng.

场

因为生病了,所以不能去上课。

yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.

Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.

Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…

妈妈生病了,我代她去买东西。

mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.

Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.

你生病了吗?身体不舒服吗?

nǐ shēng bìng le ma? shēn tǐ bù shū fú ma?

Em ốm rồi à? Cơ thể không khỏe sao?

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

Hỏi đáp về chữ 病

病 nghĩa là gì?

病 (bìng) nghĩa là bệnh; lượng từ: 场 (cháng). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 病 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 病 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 病 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 生病 (shēng bìng) – bị ốm; 病人 (bìng rén) – người bệnh; 看病 (kàn bìng) – đi khám bệnh; 毛病 (máo bìng) – lỗi; 病毒 (bìng dú) – vi rút; 发病 (fā bìng) – (bệnh) phát sinh.