XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

治病 đọc là zhì bìng, nghĩa là chữa bệnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

治病

[zhì bìng] [治 病]

chữa bệnh

治疗疾病,使病人恢复健康

医生不仅要为患者治病,还要给予心理上的安慰。

yī shēng bù jǐn yào wèi huàn zhě zhì bìng, hái yào jǐ yǔ xīn lǐ shàng de ān wèi.

Bác sĩ không chỉ chữa bệnh cho bệnh nhân mà còn phải an ủi về mặt tâm lý.

村里传说有一位巫婆会治病。

cūn lǐ chuán shuō yǒu yí wèi wū pó huì zhì bìng.

Làng có truyền thuyết một bà phù thủy có thể chữa bệnh.

为了给孩子治病,他们几乎倾家荡产。

wèi le gěi hái zi zhì bìng, tā men jī hū qīng jiā dàng chǎn.

Để chữa bệnh cho con, họ gần như mất sạch gia sản.

Hỏi đáp về từ 治病

治病 nghĩa là gì?

治病 (zhì bìng) nghĩa là chữa bệnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 治病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 治, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 治病?

Thường gặp: 治病救人 (zhì bìng jiù rén) – trị bệnh cứu người.