XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临床 đọc là lín chuáng, nghĩa là lâm sàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

临床【臨床】

[lín chuáng] [临 床]

lâm sàng

直接接触病人进行诊疗

这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。

zhè kuǎn xīn yào yǐ jīng jìn rù lín chuáng shì yàn jiē duàn, xiào guǒ shí fēn xiǎn zhù.

Loại thuốc mới này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, hiệu quả rất rõ rệt.

起初缺乏临床数据,标准化非常困难。

qǐ chū quē fá lín chuáng shù jù, biāo zhǔn huà fēi cháng kùn nán.

Ban đầu thiếu dữ liệu lâm sàng, tiêu chuẩn hoá rất khó.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

他们距离公布临床二期试验数据还有多久?

tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?

Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

这种新型疫苗已经进入临床试验。

zhè zhǒng xīn xíng yì miáo yǐ jīng jìn rù lín chuáng shì yàn.

Loại vắc-xin mới này đã bước vào thử nghiệm lâm sàng.

Hỏi đáp về từ 临床

临床 nghĩa là gì?

临床 (lín chuáng) nghĩa là lâm sàng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 临床 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 临床?

Thường gặp: 临床死亡 (lín chuáng sǐ wáng) – chết lâm sàng; 临床特征 (lín chuáng tè zhēng) – đặc điểm lâm sàng.