XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医疗 đọc là yī liáo, nghĩa là điều trị y tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

医疗

[yī liáo] [医 疗]

điều trị y tế

对疾病进行诊治和救护

医院提供医疗服务。

yī yuàn tí gōng yī liáo fú wù.

Bệnh viện cung cấp dịch vụ y tế.

好,完善数字医疗的法律框架非常重要。

hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.

Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

医疗资源应该向基层社区倾斜。

yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.

Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.

你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。

nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.

Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 医疗

医疗 nghĩa là gì?

医疗 (yī liáo) nghĩa là điều trị y tế. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 医疗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 疗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医疗?

Thường gặp: 医疗费 (yī liáo fèi) – chi phí y tế; 公费医疗 (gōng fèi yī liáo) – điều trị y tế công; 医疗保健 (yī liáo bǎo jiàn) – chăm sóc sức khỏe; 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn) – bảo hiểm y tế; 医疗器械 (yī liáo qì xiè) – thiết bị y tế; 医疗护理 (yī liáo hù lǐ) – chăm sóc sức khỏe.