XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看病 đọc là kàn bìng, nghĩa là đi khám bệnh; khám bệnh nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

看病

[kàn bìng] [KHÁN 病]

đi khám bệnh; khám bệnh nhân

找医生检查疾病或给病人诊治

他去医院看病。

tā qù yī yuàn kàn bìng.

Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh.

大卫,我想预约明天看病。

dà wèi, wǒ xiǎng yù yuē míng tiān kàn bìng.

Đại Vệ, mình muốn đặt lịch khám bệnh ngày mai.

Trong bài: Đặt khám bệnh · 到

这家医院专门为穷人免费看病。

zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.

Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

是的,我想去医院看病。

shì de, wǒ xiǎng qù yī yuàn kàn bìng.

Vâng, em muốn đi bệnh viện khám bệnh.

Trong bài: Đi xe buýt đến bệnh viện · 怎么

Hỏi đáp về từ 看病

看病 nghĩa là gì?

看病 (kàn bìng) nghĩa là đi khám bệnh; khám bệnh nhân. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 看病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.