XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看来 đọc là kàn lai, nghĩa là hình như; có vẻ rằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

看来

[kàn lai] [KHÁN 来]

hình như; có vẻ rằng

根据情况推测,好像会这样

天阴得厉害,看来马上要下雨了。

tiān yīn de lì hài, kàn lái mǎ shàng yào xià yǔ le.

Trời u ám quá, xem ra sắp mưa rồi.

哈哈,看来咱们都已经等不及了。

hā hā, kàn lái zán men dōu yǐ jīng děng bù jí le.

Ha ha, xem ra chúng ta đều không chờ nổi nữa rồi.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

这种发型现在看来依然很时尚。

zhè zhǒng fà xíng xiàn zài kàn lái yī rán hěn shí shàng.

Kiểu tóc này bây giờ nhìn vẫn rất hợp mốt.

看来离目标还有一段距离啊。

kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.

Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 看来

看来 nghĩa là gì?

看来 (kàn lai) nghĩa là hình như; có vẻ rằng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 看来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 看来?

Thường gặp: 由此看来 (yóu cǐ kàn lái) – do đó; 在我看来 (zài wǒ kàn lái) – theo ý tôi.