XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞧 đọc là qiáo, nghĩa là nhìn; xem. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

瞧

[qiáo]

nhìn; xem; khám (bác sĩ)

用眼睛看;口语常说

你瞧,外面的雪下得多大啊!

nǐ qiáo, wài miàn de xuě xià de duō dà a!

Bạn nhìn kìa, tuyết bên ngoài rơi lớn quá!

瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!

qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!

Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về chữ 瞧

瞧 nghĩa là gì?

瞧 (qiáo) nghĩa là nhìn; xem. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 瞧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瞧 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 瞧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞧不起 (qiáo bù qǐ) – coi thường; 小瞧 (xiǎo qiáo) – (khẩu ngữ) coi thường; 瞧见 (qiáo jiàn) – nhìn thấy; 瞧着办 (qiáo zhe bàn) – làm theo cách mình thấy đúng; 等着瞧 (děng zhe qiáo) – đợi mà xem (ai đúng); 走着瞧 (zǒu zhe qiáo) – đợi mà xem (ai đúng).