XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞧见 đọc là qiáo jiàn, nghĩa là nhìn thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞧见

[qiáo jiàn] [瞧 见]

nhìn thấy

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về từ 瞧见

瞧见 nghĩa là gì?

瞧见 (qiáo jiàn) nghĩa là nhìn thấy.

Cách viết 瞧见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞧, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.