XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

常见 đọc là cháng jiàn, nghĩa là thường thấy; phổ biến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

常见

[cháng jiàn] [常 见]

thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên

经常出现或很普遍的

这种鸟在南方常见。

zhè zhǒng niǎo zài nán fāng cháng jiàn.

Loài chim này thường thấy ở miền nam.

一会儿我发给你一份常见错误资料。

yí huì r wǒ fā gěi nǐ yí fèn cháng jiàn cuò wù zī liào.

Lát nữa thầy sẽ gửi cho em một bản tài liệu các lỗi sai thường gặp.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

好,你看看还需要补充哪些常见颜料。

hǎo, nǐ kàn kàn hái xū yào bǔ chōng nǎ xiē cháng jiàn yán liào.

Được, em xem xem còn cần bổ sung những loại bột màu thường gặp nào.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

Hỏi đáp về từ 常见

常见 nghĩa là gì?

常见 (cháng jiàn) nghĩa là thường thấy; phổ biến. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 常见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 常, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 常见?

Thường gặp: 常见问题 (cháng jiàn wèn tí) – vấn đề phổ biến.