XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意见 đọc là yì jiàn, nghĩa là ý kiến; quan điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

意见

[yì jiàn] [意 见]

1.ý kiến; quan điểm; đề xuất

对人或事的看法、建议

你有什么意见?

nǐ yǒu shén me yì jiàn?

Bạn có ý kiến gì không?

2.bất mãn, phản đối

表示不满或异议

老板对他很有意见。

lǎo bǎn duì tā hěn yǒu yì jiàn.

Sếp rất không hài lòng với anh ấy.

点、条

哦?审稿人具体提出了哪些意见?

ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?

Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

他给我们提了许多宝贵的意见。

tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.

Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.

很好,还可以问问理发师的意见。

hěn hǎo, hái kě yǐ wèn wèn lǐ fà shī de yì jiàn.

Rất tốt, còn có thể hỏi thêm ý kiến của thợ cắt tóc.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về từ 意见

意见 nghĩa là gì?

意见 (yì jiàn) nghĩa là ý kiến; quan điểm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 意见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意见?

Thường gặp: 意见箱 (yì jiàn xiāng) – hộp ý kiến; 公众意见 (gōng zhòng yì jiàn) – ý kiến công chúng; 意见不合 (yì jiàn bù hé) – bất đồng ý kiến.