XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见识 đọc là jiàn shi, nghĩa là kiến thức; hiểu biết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

见识

[jiàn shi] [见 识]

kiến thức; hiểu biết; sự từng trải

接触事物而扩充的知识或见闻

多去国外考察能增长见识、拓宽视野。

duō qù guó wài kǎo chá néng zēng zhǎng jiàn shi, tuò kuān shì yě.

Đi khảo sát nước ngoài nhiều có thể mở mang kiến thức và mở rộng tầm nhìn.

trải nghiệm; mở mang tầm mắt

亲自接触或体验

我想去大城市见识见识。

wǒ xiǎng qù dà chéng shì jiàn shi jiàn shi.

Tôi muốn đến thành phố lớn để trải nghiệm mở mang tầm mắt.

多读书能开拓视野,增长见识。

duō dú shū néng kāi tuò shì yě, zēng zhǎng jiàn shi.

Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn, nâng cao hiểu biết.

旅行能开阔心胸与见识。

lǚ xíng néng kāi kuò xīn xiōng yǔ jiàn shi.

Du lịch có thể mở rộng tâm trí và kiến thức.

Hỏi đáp về từ 见识

见识 nghĩa là gì?

见识 (jiàn shi) nghĩa là kiến thức; hiểu biết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 见识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 见识?

Thường gặp: 见识浅 (jiàn shi qiǎn) – thiển cận; 长见识 (zhǎng jiàn shi) – mở mang kiến thức và kinh nghiệm; 一般见识 (yī bān jiàn shi) – hiểu biết bình thường.