XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意识 đọc là yì shí, nghĩa là ý thức; nhận thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

意识【意識】

[yì shí] [意 识]

ý thức; nhận thức; biết

人脑对客观物质世界的反映。

经过这次培训,员工的安全意识提高了。

jīng guò zhè cì péi xùn, yuán gōng de ān quán yì shí tí gāo le.

Sau đợt đào tạo này, ý thức an toàn của nhân viên đã nâng cao.

nhận ra; ý thức được

觉察到;察知。

他突然意识到了自己的错误。

tā tū rán yì shí dào le zì jǐ de cuò wù.

Anh ấy đột nhiên nhận ra lỗi sai của mình.

大家的环保意识真的变好了。

dà jiā de huán bǎo yì shí zhēn de biàn hǎo le.

Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người thật sự tốt lên rồi.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

病人目前已经完全丧失了意识。

bìng rén mù qián yǐ jīng wán quán sàng shī le yì shí.

Bệnh nhân hiện tại đã hoàn toàn mất ý thức.

既然意识到了,你打算怎么处理这种情况?

jì rán yì shí dào le, nǐ dǎ suàn zěn me chǔ lǐ zhè zhǒng qíng kuàng?

Đã nhận ra như vậy, em định xử lý tình huống này thế nào?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 意识

意识 nghĩa là gì?

意识 (yì shí) nghĩa là ý thức; nhận thức. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 意识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意识?

Thường gặp: 下意识 (xià yì shí) – tâm thức tiềm ẩn; 前意识 (qián yì shí) – tiền ý thức; 意识流 (yì shí liú) – dòng ý thức (trong văn học); 无意识 (wú yì shí) – vô thức; 有意识 (yǒu yì shí) – có ý thức; 潜意识 (qián yì shí) – tâm thức vô thức.